Cho \(xyz = 1\). Tính giá trị biểu thức (giả sử biểu thức có nghĩa):
\[
A = \frac{x}{xy + x + 1} + \frac{y}{yz + y + 1} + \frac{z}{zx + z + 1}
\]
Cho tam giác \(ABC\) nhọn có \(\widehat{B} > \widehat{C}\). Kẻ \(AH \perp BC\), \(AD\) là tia phân giác của góc \(BAC\) \((H, D \in BC)\).
4.1. (3,0 điểm)
Chứng minh rằng:
\[
\widehat{HAD} = \frac{\widehat{B} - \widehat{C}}{2}
\]
4.2. (3,0 điểm)
Tính số đo góc \(BAC\) biết:
\[
\widehat{HAD} = 15^\circ \quad \text{và} \quad 3\widehat{B} = 5\widehat{C}
\]
3.1. Cho đa thức \(P(x) = x^3 + ax^2 + bx + c\). Biết \(P(1) = 15\) và \(P(2) = 30\). Tính:
\[
P(3) - P(0)
\]
3.2. Tìm tất cả các số \(\overline{abc}\) có ba chữ số khác nhau sao cho:
\[
3a + 5b = 8c
\]
2.1. Cho dãy tỉ số bằng nhau:
\[
\frac{a_1}{a_2} = \frac{a_2}{a_3} = \cdots = \frac{a_{2026}}{a_1}
\quad (\text{giả sử các tỉ số đều có nghĩa})
\]
Tính giá trị biểu thức:
\[
M = \frac{(a_1 + a_2 + \cdots + a_{2026})^2}{a_1^2 + a_2^2 + \cdots + a_{2026}^2}
\]
2.2. Tìm số tự nhiên \(x\) nhỏ nhất thỏa mãn:
\[
\begin{cases}
x \equiv 13 \pmod{35} \\
x \equiv 5 \pmod{6} \\
x \equiv 11 \pmod{12}
\end{cases}
\]
1.1. Thực hiện phép tính:
\[
\left( \frac{252525}{262626} + \frac{27^9}{27^{10}} \right) - \left( \frac{2500}{2600} - \frac{286}{297} \right)
\]
1.2. Tìm \(x\), biết:
\[
(9x^2 - 1)^2 + \left| x - \frac{1}{3} \right| = 0
\]